Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
copacker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc tổ chức thực hiện việc đồng đóng gói
danh từ
One who, or an organisation which, carries out copacking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copacker
Dạng gốc
(base form)
copacker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
packer
AI
1
Người hoặc tổ chức thực hiện việc đồng đóng gói
1
Người hoặc tổ chức thực hiện việc đồng đóng gói
1
Người hoặc tổ chức thực hiện việc đồng đóng gói