Dịch

cool head

danh từ (noun)
UK/ˈkuːl ˈhɛd/US/ˈkul ˈhɛd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thái độ và tư duy bình tĩnh, tập trung; một người có những đặc điểm như vậydanh từA calm, focused demeanor and mindset; a person having such characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cool headDạng gốc (base form)
  2. cool headsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

keep a cool headđộng từGiữ cho một người mát mẻ; giữ bình tĩnh
cool-headedtính từBình tĩnh
cooler heads will prevailcụm từNhững người bình tĩnh và tập trung có nhiều khả năng thành công nhất hoặc có ảnh hưởng lớn nhất đến các sự kiện

Ví dụ

  • — — .
  • .
  • .

AI