Nghĩa chính
- Chuyển đổitính từchanged in form or function etc.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của convertđộng từsimple past and past participle of convert
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| converted ricedanh từ | danh từ | Cơm luộc |
| preach to the converted | Thuyết phục người vốn đã tin | |
| preaching to the converted | Nói với người vốn đã tin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc convertedVí dụ
- , .Anh ấy là một người Do Thái cải đạo, sống trong một nhà nguyện đã được chuyển đổi công năng.
- .Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
- .Họ đã chuyển sang Hồi giáo.