Nghĩa chính
- Thái độ hỗn xược, thái độ vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Offensive and abusive language or behaviour; scorn, insult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contumelyDạng gốc (base form)
- contumeliesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcontumelie
- từ tiếng Latinhcontumēlia“insult”
Họ từ (word family)
cùng gốc contumelyVí dụ
- làm nhục ai
- Scornes , / , , [...]