Dịch

contumelious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thô lỗ khinh thường; hiển thị một cách khiêm tốn; thể hiện thái độ xấc xược hoặc coi thườngtính từRudely contemptuous; showing contumely; exhibiting an insolent or disdainful attitude.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcontumelieus
  2. từ tiếng Latinhcontumēliōsus“insulting; abusive”

Ví dụ

  • Modestine’s . , .

AI