contractile
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể rút lại, có thể co lạitính từCapable of contracting, or of being contracted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractileDạng gốc (base form)
- more contractileSo sánh hơn (comparative)
- most contractileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arterio-contractiletính từ | tính từ | Trải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch |
| contractile vacuoledanh từ | danh từ | Không bào loại bỏ chất thải hoặc nước dư thừa |
| contractile ring | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc contractileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcontractile