Dịch

contractile

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể rút lại, có thể co lạitính từCapable of contracting, or of being contracted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contractileDạng gốc (base form)
  2. more contractileSo sánh hơn (comparative)
  3. most contractileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

arterio-contractiletính từTrải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch
contractile vacuoledanh từKhông bào loại bỏ chất thải hoặc nước dư thừa
contractile ringChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI