Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
arterio-contractile
tính từ
(adjective)
UK
/
ɑː
ˌ
t
ɪə
ɹ
ɪə
ʊ
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
æ
k
t
aɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Trải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Undergoing contraction due to stimulation by arterial blood.
Nguồn gốc
(etymology)
arteri-
+
-o-
+
contractile
AI
1
Trải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch
1
Trải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch
1
Trải qua sự co bóp do sự kích thích của máu động mạch