Dịch

contractility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có thể co lại hoặc co lại (đặc biệt được sử dụng ở cơ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being able to contract or shrink (used especially of muscles).
  2. Mức độ mà một cái gì đó co lại hoặc co lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent to which something contracts or shrinks.
  3. Hoạt động của cơ timdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The performance of cardiac muscle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contractilityDạng gốc (base form)
  2. contractilitiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI