contractility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng có thể co lại hoặc co lại (đặc biệt được sử dụng ở cơ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being able to contract or shrink (used especially of muscles).
- Mức độ mà một cái gì đó co lại hoặc co lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent to which something contracts or shrinks.
- Hoạt động của cơ timdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The performance of cardiac muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractilityDạng gốc (base form)
- contractilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha