Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conto
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ở Bồ Đào Nha và Brazil, một triệu reis
danh từ
In Portugal and Brazil, a million reis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conto
Dạng gốc
(base form)
conto
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Bồ Đào Nha
conto
Cùng gốc
(doublet)
computus
Ví dụ
‘
I
have
a
friend
[…]
who
has
filed
suit
against
the
state
for
the
cows
and
sheep
that
the
army
troops
ate
.
He's
asking
for
seventy
contos
in
compensation
,
no
less
.’
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conto
conto
ur
Đường nét
danh từ, động từ
C1
conto
uring
Vẽ đường đồng mức
danh từ
B2
conto
rted
Méo mó, vặn vẹo
tính từ
B2
conto
ured
Hình dáng mượt mà
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Ở Bồ Đào Nha và Brazil
1
Ở Bồ Đào Nha và Brazil
1
Ở Bồ Đào Nha và Brazil