Nghĩa chính
- Sự xây dựng, việc thi côngdanh từAn act of construction.
- Xây dựngđộng từpresent participle and gerund of construct
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constructingDạng gốc (base form)
- constructingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Algérie đang xây dựng các tuyến đường sắt mới.
- .Algérie đang xây dựng một thủ đô mới.
- .Họ đang xây một cây cầu bắc qua sông.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha