Dịch

constructing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự xây dựng, việc thi côngdanh từAn act of construction.
  2. Xây dựngđộng từpresent participle and gerund of construct

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constructingDạng gốc (base form)
  2. constructingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Algérie đang xây dựng các tuyến đường sắt mới.
  • .Algérie đang xây dựng một thủ đô mới.
  • .Họ đang xây một cây cầu bắc qua sông.

AI