constructor
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konstɾuɡˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đang xây dựngtính từconstructing
- Thợ xây, nhà thầu xây dựngdanh từconstructor, builder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constructorDạng gốc (base form)
- constructorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- constructoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- constructoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Anh trai tôi đã làm người xây dựng mô hình cho một công ty kiến trúc trong nhiều thập kỷ.
- .Bạn nên giao việc xây nhà cho một người thợ xây đáng tin cậy.
- .Công ty xây dựng công bố ngày khai trương công trình.