Dịch

constructor

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konstɾuɡˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đang xây dựngtính từconstructing
  2. Thợ xây, nhà thầu xây dựngdanh từconstructor, builder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constructorDạng gốc (base form)
  2. constructorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. constructoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. constructoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh trai tôi đã làm người xây dựng mô hình cho một công ty kiến trúc trong nhiều thập kỷ.
  • .Bạn nên giao việc xây nhà cho một người thợ xây đáng tin cậy.
  • .Công ty xây dựng công bố ngày khai trương công trình.

AI