const
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Biến hằng, biến không đổidanh từA variable whose value cannot be changed directly.
- Hằng, không đổitính từkhông so sánh (not comparable)Whose value cannot be changed directly.
- Hằng thuộc tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Which cannot change the value of its class’s attributes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- constDạng gốc (base form)
- constsSố nhiều (plural)
- Const. (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-consttính từ | tính từ | Không phải hằng số |
| const-correcttính từ | tính từ | Thể hiện tính đúng đắn của const |
| const correctnessdanh từ | danh từ | Việc khai báo đúng các đối tượng là bất biến trong các bối cảnh mà chúng không được mong đợi sửa đổi |