Dịch

const

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Biến hằng, biến không đổidanh từA variable whose value cannot be changed directly.
  2. Hằng, không đổitính từkhông so sánh (not comparable)Whose value cannot be changed directly.
  3. Hằng thuộc tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Which cannot change the value of its class’s attributes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. constDạng gốc (base form)
  2. constsSố nhiều (plural)
  3. Const. (bất quy tắc)Dạng khác

Dạng khác không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

non-consttính từKhông phải hằng số
const-correcttính từThể hiện tính đúng đắn của const
const correctnessdanh từViệc khai báo đúng các đối tượng là bất biến trong các bối cảnh mà chúng không được mong đợi sửa đổi

AI