Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
consolingly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
k
ɒ
n
ˌ
s
əʊ
l
.
ɪ
ŋ
.
l
iː
/
Nghĩa chính
1
Xem consolidate
trạng từ
In a consoling manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
consolingly
Dạng gốc
(base form)
more consolingly
So sánh hơn
(comparative)
most consolingly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
“
Well
,”
I
said
consolingly
,
“
it
will
be
the
other
way
about
to-morrow
.”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
consolingly
consoling
An ủi, vỗ về
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
consoling
+
-ly
AI
1
Xem consolidate
1
Xem consolidate
1
Xem consolidate