consoling
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- An ủi, vỗ vềtính từReducing grief, sorrow, or disappointment; comforting.
- Sự an ủi, việc an ủidanh từThe act by which somebody is consoled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consolingDạng gốc (base form)
- consolingsSố nhiều (plural)
- more consolingSo sánh hơn (comparative)
- most consolingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " ." " ," ; […]Điều duy nhất bạn có thể tin tưởng là họ sẽ không làm bất kỳ điều gì thừa thãi gây bất lợi rõ ràng cho chính họ. "Điều đó rất an ủi," cô ta đáp trả; [...]
- .Điều đó chẳng an ủi chút nào.
- .Layla đang an ủi Sami.