Nghĩa chính
- Đã đồng ýtính từkhông so sánh (not comparable)To which consent has been given; agreed to.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy đã đồng ý làm việc đó.
- .Anh ấy đã đồng ý ngay tại chỗ.
- .Tôi đã đồng ý giúp Tom.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- agreedđồng nghĩamang sắc thái trang trọng hơn