Dịch

consecution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mối quan hệ của hậu quả với tiền đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relation of consequent to antecedent.
  2. Sự nối tiếp nhau của những khoảng thời gian tương tự một cách hài hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A succession of similar intervals in harmony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consecutionDạng gốc (base form)
  2. consecutionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

month of consecutiondanh từTháng được tính từ lần giao nhau của mặt trăng với mặt trời

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phần tiếp theo hoặc phần tiếp theo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần tiếp theo hoặc phần tiếp theo; sự phụ thuộc thực tế hoặc logicA following, or sequel; actual or logical dependence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconsecucioun“attainment”
  2. từ tiếng Latinhcōnsecūtiō“effect, proper sequence, attainment”

Ví dụ

  • , ,
  • , , , , , , , ,

AI