Nghĩa chính
- Tiểu bang ở phía đông bắc Hoa Kỳdanh từ riêngA state in the northeastern United States.
- Con sông ở New England, Hoa Kỳdanh từ riêngA river in New England, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Connecticut Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở New England, Hoa Kỳ, chảy từ New Hampshire, qua Vermont, Massachusetts và Connecticut, đến Long Island Sound |
| New Connecticutdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Connecticut Western Reserve |
| Connecticut warblerdanh từ | danh từ | Oporornis agilis, một loài chim biết hót nhỏ ở Tân Thế giới |
Ví dụ
- . 1946.Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.
- , .
- Tom's , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ConnecticutNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha