Nghĩa chính
- Sự xưng tội, sự thú tộidanh từThe act of making a confession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confessingDạng gốc (base form)
- confessingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confessing Samdanh từ | danh từ | Người khai man một tội ác |
| Confessing Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào trong đạo Tin lành Đức trong thời Đức Quốc xã nảy sinh nhằm phản đối những nỗ lực do chính phủ tài trợ nhằm thống nhất tất cả các giáo hội Tin lành thành một Giáo hội Tin lành Đức thân Đức Quốc xã duy nhất |
Họ từ (word family)
cùng gốc confessingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […]Ông còn thúc giục lợi ích của việc duy trì trong lòng người dân sự cần thiết phải xoa dịu cơn giận của thần linh bằng những lời cầu nguyện trong nhà thờ, các cuộc rước kiệu, những lần xưng tội thường xuyên.
- .Matthew đang thổ lộ tình cảm của mình.
- .Niềm vui lớn nhất sau khi yêu là thổ lộ tình yêu của mình.