Confessing Church
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phong trào trong đạo Tin lành Đức trong thời Đức Quốc xã nảy sinh nhằm phản đối những nỗ lực do chính phủ tài trợ nhằm thống nhất tất cả các giáo hội Tin lành thành một Giáo hội Tin lành Đức thân Đức Quốc xã duy nhấtdanh từ riêngA movement within German Protestantism during Nazi Germany that arose in opposition to government-sponsored efforts to unify all Protestant churches into a single pro-Nazi German Evangelical Church.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcBekennende Kirche