conde
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiệm vụ điều khiển tàudanh từThe duty of directing a ship, usually used with the verb to have or to take and accompanied by the article "the."
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condeDạng gốc (base form)
- condesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Điều khiển tàu
- ngoại động từ (transitive)To direct a ship.
Họ từ (word family)
cùng gốc condeVí dụ
- .Sĩ quan trực ca có nhiệm vụ điều khiển con tàu.
- .Hoa tiêu điều khiển con tàu cập cảng an toàn.
- .Thuyền trưởng nhận nhiệm vụ điều khiển tàu khi ông đến đài chỉ huy.