Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự pha chế, việc bào chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The preparing of a medicine, food or other substance out of many ingredients.
- Hỗn hợp pha chế, thuốc phadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture prepared in such a way.
- Điều bịa đặt, sự dựng chuyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made up, an invention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concoctionDạng gốc (base form)
- concoctionsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự tiêu hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Digestion (of food etc.).
Ví dụ
- spell-binding .Muối là một thành phần rất được ưa chuộng trong các hỗn hợp pha chế bùa phép.
- [] , , , , ; […]Nỗi buồn cản trở sự tiêu hóa, làm lạnh tim, làm mất cảm giác thèm ăn, sắc diện và giấc ngủ; làm đông đặc máu
- .Damiano đưa cho Rima một thức uống pha chế để giúp cô ấy hồi phục trí nhớ.
Họ từ (word family)
cùng gốc concoctionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhconcoctiō