Nghĩa chính
- Bất kỳ cấu trúc hình vỏdanh từAny shell-shaped structure
- Vết lõm sâu nhất của sụn tai người, gắn vào xương chũm và dẫn đến lỗ trung tâm của nódanh từThe deepest indentation of the cartilage of the human ear, attaching to the mastoid bone and leading to its central opening.
- Apse, hoặc hình bán nguyệt đơn giản của một apsedanh từAn apse, or the plain semidome of an apse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- conchaDạng gốc (base form)
- conchasSố nhiều (plural)
- conchae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Doña Concha | Barangay ở Roxas, Isabela, Philippines | |
| nasal conchadanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong ba tấm xương mỏng trên thành bên của khoang mũi |
| inferior conchadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inferior nasal concha |
| inferior nasal conchadanh từ | danh từ | Conchae mũi lớn nhất trong ba nằm trong khoang mũi |
| superior nasal conchadanh từ | danh từ | Phần trên của hai mỏm xương mỏng của xương sàng trên thành bên của mỗi hố mũi tạo thành ranh giới trên của phần trên của mũi |
Họ từ (word family)
cùng gốc conchaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnconcha“a mussel shell”
Cùng gốc (doublet)conch