conch
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ốc xà cừ, ốc biểndanh từA marine gastropod of the family Strombidae which lives in its own spiral shell.
- Vỏ ốc xà cừ, vỏ ốcdanh từThe shell of this sea animal.
- Kèn vỏ ốc, tù vàdanh từA musical instrument made from a large spiral seashell, somewhat like a trumpet.
- Nghiền sô cô lađộng từTo refine the flavour and texture of chocolate by warming and grinding, either in a traditional concher, or between rollers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| line conchdanh từ | danh từ | Loài vỏ sò biển xoắn ốc (Cinctura lilium), được tìm thấy ở Florida và Caribe |
| cameo conchdanh từ | danh từ | Loài có vỏ một mảnh lớn ở biển, đặc biệt là Cassis madagascariensis, Cypraecassis rufa hoặc các loài tương tự |
| queen conchdanh từ | danh từ | Aliger gigas, một loài ốc biển lớn ăn được |
| Bubonian conchdanh từ | danh từ | Loài ốc biển Thetystrombus latus |
| Florida horse conchdanh từ | danh từ | Loài ốc săn mồi lớn thuộc loài Triplofusus giganteus, có nguồn gốc từ Vịnh Mexico, Caribe và vùng biển lân cận phía tây Đại Tây Dương đến Bắc Carolina |
| Eastern Pacific giant conchdanh từ | danh từ | Loài littorinimorph biển lớn thuộc loài Titanostrombus galeatus, được sử dụng làm nhạc cụ hơi ở các vùng thuộc dãy núi Andes |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nửa mái vòm
- Nửa mái vòm, vòm apsitThe semidome of an apse, or the apse itself.
Họ từ (word family)
cùng gốc conchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconcha
Cùng gốc (doublet)concha
Ví dụ
- , cane-fields.Sáng hôm sau đến trong yên lặng, và khi mặt trời mọc, chiếc chuông đồn điền hoặc tiếng tù và vỏ ốc đã gọi những người nô lệ nam nữ ra các cánh đồng mía.
- .Tôi áp vỏ ốc vào tai và nghe thấy tiếng đại dương bên trong.