Dịch

conch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ốc xà cừ, ốc biểndanh từA marine gastropod of the family Strombidae which lives in its own spiral shell.
  2. Vỏ ốc xà cừ, vỏ ốcdanh từThe shell of this sea animal.
  3. Kèn vỏ ốc, tù vàdanh từA musical instrument made from a large spiral seashell, somewhat like a trumpet.
  4. Nghiền sô cô lađộng từTo refine the flavour and texture of chocolate by warming and grinding, either in a traditional concher, or between rollers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conchNguyên thể (infinitive)
  2. conchesSố nhiều (plural)
  3. conchsSố nhiều (plural)
  4. conchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. conchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

line conchdanh từLoài vỏ sò biển xoắn ốc (Cinctura lilium), được tìm thấy ở Florida và Caribe
cameo conchdanh từLoài có vỏ một mảnh lớn ở biển, đặc biệt là Cassis madagascariensis, Cypraecassis rufa hoặc các loài tương tự
queen conchdanh từAliger gigas, một loài ốc biển lớn ăn được
Bubonian conchdanh từLoài ốc biển Thetystrombus latus
Florida horse conchdanh từLoài ốc săn mồi lớn thuộc loài Triplofusus giganteus, có nguồn gốc từ Vịnh Mexico, Caribe và vùng biển lân cận phía tây Đại Tây Dương đến Bắc Carolina
Eastern Pacific giant conchdanh từLoài littorinimorph biển lớn thuộc loài Titanostrombus galeatus, được sử dụng làm nhạc cụ hơi ở các vùng thuộc dãy núi Andes

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Nửa mái vòm
  1. Nửa mái vòm, vòm apsitThe semidome of an apse, or the apse itself.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconcha

Cùng gốc (doublet)concha

Ví dụ

  • , cane-fields.Sáng hôm sau đến trong yên lặng, và khi mặt trời mọc, chiếc chuông đồn điền hoặc tiếng tù và vỏ ốc đã gọi những người nô lệ nam nữ ra các cánh đồng mía.
  • .Tôi áp vỏ ốc vào tai và nghe thấy tiếng đại dương bên trong.

AI