Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conchy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
n
.
t
͡
ʃ
i
/
US
/ˈ
k
ɑ
n
.
t
͡
ʃ
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng
danh từ
A conscientious objector.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conchy
Dạng gốc
(base form)
conch
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Some
of
the
conchies
were
sent
to
the
front
as
stretcher
bearers
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conchy
conchy
liated
Có màu tím, được Pliny phân biệt với màu tím Tyrian và thạch anh tím
tính từ
conchy
laceous
Liên quan đến vỏ; giống như một cái vỏ
tính từ
AI
1
Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng
1
Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng
1
Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng