Dịch

congius

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn vị đo chất lỏng của La Mã được tính là thể tích của 10 pound rượu La Mã và tương đương với khoảng 3,3 L mặc dù có sự khác biệt đôi chút theo thời giandanh từA Roman unit of liquid measure reckoned as the volume of 10 Roman pounds of wine and equivalent to about 3.3 L although differing slightly over time.
  2. Đơn vị khối lượng của La Mã do Vespasian thiết lập tương đương với khoảng 3,3 kg, trọng lượng của một congius nướcdanh từA Roman unit of mass instituted by Vespasian equivalent to about 3.3 kg, the weight of a congius of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. congiusDạng gốc (base form)
  2. congii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. congiusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcongius
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκογχίονkonkhíon

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI