Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
computer illiteracy
danh từ
(noun)
US
/
k
ə
m
ˈ
p
j
u
t
ɚ
ɪ
ˈ
l
ɪ
t
ə
ɹ
ə
s
i
/
Nghĩa chính
1
Không có khả năng sử dụng máy tính cá nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The inability to use a personal computer.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
computer literacy
Nguồn gốc
(etymology)
computer
+
illiteracy
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
computer illiterate
Ví dụ
Computer
illiteracy
is
likely
to
be
a
problem
for
the
society
of
tomorrow
;
plain
illiteracy
[…]
is
a
problem
of
today's
society
.
AI
1
Không có khả năng sử dụng máy tính cá nhân
1
Không có khả năng sử dụng máy tính cá nhân
1
Không có khả năng sử dụng máy tính cá nhân