Nghĩa chính
- Tuân thủ, phục tùngtính từThat complies
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complyingDạng gốc (base form)
- more complyingSo sánh hơn (comparative)
- most complyingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Đấy, tôi đang chiều theo ý muốn của bạn.
- .Doanh nghiệp này không tuân thủ các quy định về môi trường.
- .Doanh nghiệp này không tuân thủ các quy định.