Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
noncomplying
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Không tuân theo một quy tắc hoặc quy định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not comply with a rule or regulation.
2
Việc từ chối tuân thủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The refusal to comply.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
complying
AI
1
Không tuân theo một quy tắc hoặc quy định
2
Việc từ chối tuân thủ
1
Không tuân theo một quy tắc hoặc quy định
2
Việc từ chối tuân thủ
1
Không tuân theo một quy tắc hoặc quy định
2
Việc từ chối tuân thủ