Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
completement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoàn thành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
completion.
Nguồn gốc
(etymology)
complete
+
-ment
Ví dụ
the
completement
of
satire
by
the
Romans
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
完成
wán chéng
Hoàn thành, làm xong
完
wán
Xong, hoàn thành, hết
成
chéng
Xong, hoàn thành
Tiếng Tây Ban Nha
completamiento
giống đực
Sự hoàn thành
AI
1
Hoàn thành
1
Hoàn thành
1
Hoàn thành