complacency
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tự mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of contented self-satisfaction, especially when unaware of upcoming trouble.
- Sự tự hài lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of self-satisfaction.
- Sự thụ động do tự mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Passivity as a result of contentment with the current situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complacencyDạng gốc (base form)
- complacenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-complacencydanh từ | danh từ | Tính tự túc tự mãn |
| automation complacencydanh từ | danh từ | Quá tự tin vào một máy hoặc quy trình tự động |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc complacencyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomplacence
- từ tiếng Latinh muộncomplacentia
Ví dụ
- ", ."“Tuy nhiên, những sự cố như vụ trật bánh tại Walton-on-Thames rõ ràng cho chúng ta thấy rằng không có chỗ cho sự tự mãn”.
- “ .”“Tôi không thể để bất kỳ sự tự tin nào trở thành sự tự mãn.”
- , .Mọi vấn đề kinh tế sẽ được giải quyết, nếu họ đánh thuế sự tự mãn.