Dịch

commie

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɒ.mi/US/ˈkɑ.mi/AU/ˈkɔ.mi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thằng cộng sảndanh từA communist; a person with communist sympathies; a supposed communist infiltrator.
  2. Người chống tư bảndanh từSynonym of anticapitalist.
  3. Xe Holden Commodoredanh từA Holden Commodore.
  4. Cộng sảntính từkhông so sánh (not comparable)Communist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commieDạng gốc (base form)
  2. commiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-commietính từ, danh từĐồng nghĩa với anticommunist
commie blockdanh từKhu chung cư lớn ở các quốc gia thuộc Khối Đông Âu cũ ở Đông Âu được làm bằng các tấm bê tông đúc sẵn (tòa nhà bảng), chẳng hạn như Plattenbau của Đông Đức hoặc panelák của Tiệp Khắc
anarcho-commiedanh từĐồng nghĩa với anarcho-communist

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xe thương mại
  1. A commercial vehicle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

communist-ie

danh từ

Commodore“name of a car model”-ie“diminutive suffix”

Ví dụ

  • “ ′ ,” , “ ′ , ′ . .”"Jack Kennedy là một cộng sản," ông nói, "và tối nay có thể họ sẽ bầu ông ấy làm Tổng thống, và tất cả chúng ta sẽ bị giết. Bạn biết đấy."
  • ?Anh đang gọi tôi là cộng sản đấy à?
  • .Chẳng ai muốn một lão già cộng sản chết tiệt điều hành đất nước.

AI