Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thằng cộng sảndanh từA communist; a person with communist sympathies; a supposed communist infiltrator.
- Người chống tư bảndanh từSynonym of anticapitalist.
- Xe Holden Commodoredanh từA Holden Commodore.
- Cộng sảntính từkhông so sánh (not comparable)Communist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commieDạng gốc (base form)
- commiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-commietính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với anticommunist |
| commie blockdanh từ | danh từ | Khu chung cư lớn ở các quốc gia thuộc Khối Đông Âu cũ ở Đông Âu được làm bằng các tấm bê tông đúc sẵn (tòa nhà bảng), chẳng hạn như Plattenbau của Đông Đức hoặc panelák của Tiệp Khắc |
| anarcho-commiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anarcho-communist |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xe thương mại
- A commercial vehicle.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc commie- commiecratĐảng viên Đảng Dân chủ, đặc biệt là một người được coi là một người cộng sảndanh từ
- commielikeGiống hoặc đặc trưng của chủ nghĩa cộng sảntính từ
- femicommieNhà nữ quyền có khuynh hướng cánh tảdanh từ
- CommieforniaTên xúc phạm California: một tiểu bang của Hoa Kỳ, được coi là tự do xã hội quá mức, cực tả hoặc cộng sảndanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “ ′ ,” , “ ′ , ′ . .”"Jack Kennedy là một cộng sản," ông nói, "và tối nay có thể họ sẽ bầu ông ấy làm Tổng thống, và tất cả chúng ta sẽ bị giết. Bạn biết đấy."
- ?Anh đang gọi tôi là cộng sản đấy à?
- .Chẳng ai muốn một lão già cộng sản chết tiệt điều hành đất nước.