Nghĩa chính
- Sự kết hợp, sự phối hợpdanh từThe act by which things are combined or brought together.
- Kết hợpđộng từpresent participle and gerund of combine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combiningDạng gốc (base form)
- combiningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combining formdanh từ | danh từ | Loại phần từ; một hình thái ràng buộc; được dùng kết hợp với một từ, một dạng kết hợp khác hoặc một phụ tố để tạo thành một từ mới |
| combining markdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với combining character |
| combining weightdanh từ | danh từ | Trọng lượng tỷ lệ, thường được gọi là hydro làm tiêu chuẩn và đối với mỗi nguyên tố là bội số cố định của trọng lượng nguyên tử, theo đó một nguyên tố kết hợp với nguyên tố khác để tạo thành một hợp chất riêng biệt |
| combining characterdanh từ | danh từ | Kí tự tổ hợp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , những sự liên kết nhỏ này giữa bạn bè, vì những mục đích tự thân vô cùng đáng khen, nhưng luật pháp lại coi là mưu đồ bất chính
- ?Bạn có thích kết hợp nụ hôn với những khoảnh khắc ân ái không?
- .Sáng tạo là lấy những thứ đã biết và kết hợp chúng theo một cách phi thường.