Dịch

coltan

danh từ (noun)
/ˈkoʊlˌtæn/

Nghĩa chính

  1. Quặng kim loại, (Fe,Mn)(Ta,Nb)₂O₆, từ đó các nguyên tố niobi và tantalum được chiết xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A metallic ore, (Fe,Mn)(Ta,Nb)₂O₆, from which the elements niobium and tantalum are extracted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coltanDạng gốc (base form)
  2. coltansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • […] 2003 , 2000 2001, .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI