Nghĩa chính
- Quặng kim loại, (Fe,Mn)(Ta,Nb)₂O₆, từ đó các nguyên tố niobi và tantalum được chiết xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A metallic ore, (Fe,Mn)(Ta,Nb)₂O₆, from which the elements niobium and tantalum are extracted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coltanDạng gốc (base form)
- coltansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- […] 2003 , 2000 2001, .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa