Dịch

colliding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự va chạmdanh từA collision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collidingDạng gốc (base form)
  2. collidingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ! .Bỏ máy ảnh ra ngay! Suýt nữa tôi đã gãy tay khi va phải nó.
  • .Con dơi lượn tránh để không đâm vào cây.
  • Rima’s .Khuỷu tay của Dmitri và Rima va vào nhau.

AI