colliding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự va chạmdanh từA collision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collidingDạng gốc (base form)
- collidingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ! .Bỏ máy ảnh ra ngay! Suýt nữa tôi đã gãy tay khi va phải nó.
- .Con dơi lượn tránh để không đâm vào cây.
- Rima’s .Khuỷu tay của Dmitri và Rima va vào nhau.