Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coldish
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
k
oʊ
l
d
ɪ
ʃ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hơi lạnh, lành lạnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat cold.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coldish
coldish
ness
Tính chất lạnh lùng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
cold
+
-ish
Ví dụ
"
It's
a
treat
of
a
colour
,
"
said
he
.
"
That
coldish
colour
like
earth
,
and
yet
shiny
.
It's
like
bog-water
.
"
I
was
walking
westward
up
the
Strand
,
and
though
it
was
coldish
I
went
slowly
to
get
the
pleasure
of
my
cigar
.
AI
1
Hơi lạnh
1
Hơi lạnh
1
Hơi lạnh