Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cold welcome
UK
/ˈ
k
əʊ
l
d
ˈ
w
ɛ
l
.
k
ə
m
/
US
/ˈ
k
oʊ
l
d
ˈ
w
ɛ
l
k
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Sự đón tiếp lạnh nhạt
Ví dụ
The
team
gave
their
new
coach
a
cold
welcome
.
Đội chào đón huấn luyện viên mới bằng thái độ lạnh nhạt.
Xuất hiện ở từ khác
cold
kết hợp
sự đón tiếp lạnh nhạt
welcome
kết hợp
sự đón tiếp lạnh nhạt
AI
1
Sự đón tiếp lạnh nhạt
1
Sự đón tiếp lạnh nhạt
1
Sự đón tiếp lạnh nhạt