Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coffee pot
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
f
i
ˈ
p
ɒ
t
/
US
/ˈ
k
ɑ
f
i
ˈ
p
ɑ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cà phê nồi
danh từ
A pot in which coffee is brewed or from which it is served.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coffee pot
Dạng gốc
(base form)
coffee pot
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cafetalera
giống cái
Bình cà phê
grega
giống cái
Bình cà phê
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
jezve
ibrik
Ví dụ
Philander
went
into
the
next
room
[…]
and
came
back
with
a
salt
mackerel
that
dripped
brine
like
a
rainstorm
.
Then
he
put
the
coffee
pot
on
the
stove
and
rummaged
out
a
loaf
of
dry
bread
and
some
hardtack
.
He
boils
water
in
a
coffee
pot
.
The
coffee
pot
is
full
of
coffee
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Cà phê nồi
1
Cà phê nồi
1
Cà phê nồi