coenzyme
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Coenzimdanh từAny small molecule that is necessary for the functioning of an enzyme.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coenzymeDạng gốc (base form)
- coenzymesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coenzyme Adanh từ | danh từ | Coenzym, được hình thành từ axit pantothenic và adenosine triphosphate, cần thiết cho quá trình tổng hợp và chuyển hóa axit béo |
| coenzyme Qdanh từ | danh từ | Coenzym được sử dụng ở vi khuẩn và động vật có chứa 5,6-dimethoxy-3-methylcyclohexa-2,5-diene-1,4-dione với chuỗi bên isopren |
| coenzyme Q10danh từ | danh từ | Coenzym Q được tìm thấy ở người với 10 đơn vị isopren trên chuỗi bên |
| coenzyme Idanh từ | danh từ | nicotinamide adenine dinucleotidechưa dịch |
| coenzyme IIdanh từ | danh từ | nicotinamide adenine trinucleotidechưa dịch |