Nghĩa chính
- Liên quan đến bụng, hoặc liên quan đến khoang bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the abdomen, or to the cavity of the abdomen.
- Viết tắt của coeliac disease; được sử dụng một cách quy thuộctính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of coeliac disease; used attributively.
- Người mắc bệnh celiacdanh từSomeone who has coeliac disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coeliacDạng gốc (base form)
- coeliacsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coeliac diseasedanh từ | danh từ | Xê-li-ác |
| coeliac-fluxdanh từ | danh từ | Bệnh kiết lỵ mãn tính |
| coeliac spruedanh từ | danh từ | Bệnh Celiac |
| coeliac flux | Chưa có nghĩa | |
| coeliac plexus | Chưa có nghĩa | |
| coeliac passion | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc coeliacVí dụ
- .
- .
- 5 3 , .