Dịch

cockeye

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mắt bị ảnh hưởng bởi bệnh lácdanh từAn eye affected by strabismus.
  2. Ổ cắm trong quả cầu của cối xay, nằm trên đầu vòidanh từThe socket in the ball of a millstone, which sits on the cockhead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockeyeDạng gốc (base form)
  2. cockeyesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , ,” , .

AI