cockeye
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mắt bị ảnh hưởng bởi bệnh lácdanh từAn eye affected by strabismus.
- Ổ cắm trong quả cầu của cối xay, nằm trên đầu vòidanh từThe socket in the ball of a millstone, which sits on the cockhead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockeyeDạng gốc (base form)
- cockeyesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ , ,” , .