Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mòng biểndanh từA sea-cob or gull.
- Cầu tàu đá cuộidanh từA pier made from cobblestones.
- Giỏ mâydanh từA hand-basket, especially made from wicker.
- Đất rơmdanh từA building material consisting of clay, sand, straw, water, and earth, similar to adobe. Also called cob, rammed earth or pisé.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cobbDạng gốc (base form)
- cobbsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobb saladdanh từ | danh từ | Món salad cobb |
| Cobb Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marietta |
| Cobb syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh hiếm gặp đặc trưng bởi các tổn thương da có thể nhìn thấy và u mạch cột sống hoặc dị dạng động tĩnh mạch |
| Cobb's diseasedanh từ riêng | danh từ riêng | Bệnh vi khuẩn trên cây mía |
| cobber upđộng từ | động từ | Kết bạn (với ai đó) |
| cobble upđộng từ | động từ | Vội vàng xây dựng (cái gì đó) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cú đánh
- Cú đánh, cú đònA knock or blow.
Họ từ (word family)
cùng gốc cobbVí dụ
- , , .Jane Cobb, thư ký hiện tại của ông ấy, là người duy nhất trong văn phòng có thể chịu đựng được ông ta.
- .Người duy nhất đã mệt mỏi vì chờ đợi cô Cobb.
- , .Tôi có thể nói cho bạn biết rằng tôi rất mong chờ ngày cô Cobb quay trở lại.