Dịch

clunk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Âm thanh kim loại nặng nề, đặc biệt là âm thanh do hai cơ thể tiếp xúcdanh từA dull, metallic sound, especially one made by two bodies coming into contact.
  2. Tạo ra âm thanh như vậyđộng từTo make such a sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clunkNguyên thể (infinitive)
  2. clunksSố nhiều (plural)
  3. clunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clunkingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Âm thanh của chất lỏng chảy ra từ chai
  1. Âm thanh của chất lỏng chảy ra từ chai, v.v; một âm thanh chói taiThe sound of liquid coming out of a bottle, etc.; a glucking sound.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .

AI