clunk
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Âm thanh kim loại nặng nề, đặc biệt là âm thanh do hai cơ thể tiếp xúcdanh từA dull, metallic sound, especially one made by two bodies coming into contact.
- Tạo ra âm thanh như vậyđộng từTo make such a sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Âm thanh của chất lỏng chảy ra từ chai
- Âm thanh của chất lỏng chảy ra từ chai, v.v; một âm thanh chói taiThe sound of liquid coming out of a bottle, etc.; a glucking sound.
Họ từ (word family)
cùng gốc clunkNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .