Dịch

clunky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cồng kềnh, thô kệchtính từUngainly; awkward; inelegant; cumbersome.
  2. Phát tiếng lạch cạchtính từBeing or making a clunk sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clunkyDạng gốc (base form)
  2. clunkierSo sánh hơn (comparative)
  3. clunkiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • tomboy's .Trang phục của cô con gái nghịch ngợm đó khá cồng kềnh.
  • . ?Bạn có thể thấy mình đang nghe âm thanh cửa xe tạo ra khi đóng lại. Đó là âm thanh mỏng dính rẻ tiền hay âm thanh chắc nịch như của xe VW?
  • " ?" " ." " ?""Tôi diễn đạt đúng chưa?" "Nó nghe hơi thô." "Vậy cậu nghĩ tôi nên nói thế nào?"

AI