Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clunkily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách vụng về
trạng từ
In a clunky manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clunkily
Dạng gốc
(base form)
more clunkily
So sánh hơn
(comparative)
most clunkily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
clunky
+
-ly
Ví dụ
[…]
and
the
hanging
leaves
look
clunkily
irrelevant
,
like
Christmas
decorations
.
AI
1
Một cách vụng về
1
Một cách vụng về
1
Một cách vụng về