Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chấm dứt; gọi sự kết thúc củađộng từngoại động từ (transitive)To terminate; to call the end of.
- Đồng nghĩa với closeđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of close (“to make a sale”).
- Giải quyết, để trả những gì đến hạnđộng từnội động từ (intransitive)To settle, to pay what is due.
- Phá vỡ tất cả cùng một lúc, thay vì dần dần dọc theo chiều dài của nóđộng từTo break all at once, instead of progressively along its length.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- close outNguyên thể (infinitive)
- closes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- closed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- closing outPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc close out4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Chấm dứt một chương trình máy tính
- To terminate a computer program.
Ví dụ
- Lisicki 1-1, sweetly-struck 43 .
- . .
- , 20- , .