Dịch

cloddish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như cục đất, một người ngu ngốc, ngu ngốc hoặc thiển cậntính từLike a clod, a person who is foolish, stupid or parochial.
  2. Liên quan đến đất vón cụctính từOf or pertaining to lumpy soil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloddishDạng gốc (base form)
  2. more cloddishSo sánh hơn (comparative)
  3. most cloddishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc cloddish

Ví dụ

  • , .

AI