Dịch

Clinton

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 49 nghĩa
  1. Họ Clintondanh từ riêngA surname.
  2. Họ nguồn gốc Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
  3. Họ nguồn gốc địa danh Anhdanh từ riêngAn English habitational surname from Old English from a river and city 15 miles NW of Oxford, England named "Glinton" or "Glympton".
  4. Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of 19th century and later usage.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClintonDạng gốc (base form)
  2. ClintonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Port Clintondanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Ottawa, Ohio, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của DeWitt Clinton
Clinton Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Carlyle
Aston Clintondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP8712)
Clinton News Networkdanh từ riêngCNN.chưa dịch

49 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 49
Thị trấn và vùng ngoại ô thuộc vùng Gladstone
  1. Thị trấn và vùng ngoại ô thuộc vùng Gladstone, bang Queensland, ÚcA town and suburb of Gladstone, Gladstone Region, Queensland, Australia.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 35 11 , .
  • .
  • .

AI