Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
climaxer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đạt được cực khoái
danh từ
One who achieves an orgasm.
2
Món đồ chơi tình dục
danh từ
A sex toy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
climaxer
Dạng gốc
(base form)
climaxer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Some
women
remember
the
moment
so
distinctly
that
they
can
approximate
their
age
within
a
year
or
two
— "
I
was
five
or
six
" —
although
the
youngest
climaxers
generally
say
they
didn't
know
what
to
call
the
sensation
until
years
later
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cummer
orgasmer
Nguồn gốc
(etymology)
climax
+
-er
AI
1
Người đạt được cực khoái
2
Món đồ chơi tình dục
1
Người đạt được cực khoái
2
Món đồ chơi tình dục
1
Người đạt được cực khoái
2
Món đồ chơi tình dục