Dịch

Clair

danh từ riêng (proper noun)
US/klɛɹ/

Nghĩa chính

  1. Tên riêng cho nữ từ tiếng Phápdanh từ riêngA female given name from French.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Ngôi làng ở New Brunswick, Canadadanh từ riêngA village in New Brunswick, Canada.
  4. Thị trấn ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA town in Saskatchewan, Canada.

Cụm từ (phrase)

en clairtrạng từBằng chữ thường
St Clairdanh từ riêngVùng ngoại ô ven biển của Dunedin, Otago, New Zealand
St. Clairdanh từ riêngThị trấn ở Quận Lambton, Ontario, Canada
Lake St Clairdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Nguyên, khu vực hội đồng Thung lũng Meander và khu vực hội đồng Bờ Tây, phía tây Tasmania, Australia
Lake St. Clairdanh từ riêngHồ nước ở biên giới giữa Michigan, Mỹ và Ontario, Canada. Mặc dù không phải là một trong những Hồ Lớn nhưng nó là một phần của hệ thống Hồ Lớn
St. Clair Riverdanh từ riêngCon sông chảy từ Hồ Huron vào Hồ St. Clair và tạo thành một phần biên giới giữa Ontario, Canada và Michigan, Hoa Kỳ
St. Clair Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ashville và Thành phố Pell
clair de lunedanh từ, tính từMàu xám xanh nhạt

AI