Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cissy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɪ
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
danh từ
A cisgender or cissexual person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cissy
Dạng gốc
(base form)
ciss
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cisgender
+
-y
Ví dụ
>
Cis
-
is
a
Latin
prefix
meaning
"
on
this
side
"
or
,
less
correctly
,
"
near
",
as
opposed
to
trans
-,
Latin
for
"
across
"
or
"
through
".
Gee
,
I
guess
that
makes
most
folks
cissies
!
:-)
"
She
could
be
a
straight
cissy
who
just
had
a
bunch
of
plastic
surgery
done
,
"
Tabitha
said
.
A
cissy
was
a
'
cisgendered
'
person
,
someone
who
wasn't
transsexual
,
someone
happy
with
being
and
dressing
like
whatever
gender
they
were
born
as
.
AI
1
(từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
1
(từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
1
(từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối